phàn nàn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Biểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội, không hài lòng: Hành động nói ra, than thở về một điều gì đó khiến bản thân cảm thấy khó chịu, bất công hoặc không vừa ý.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy thường phàn nàn về tiếng ồn từ hàng xóm. (Cô ấy thường than phiền về tiếng ồn từ hàng xóm.)
- Anh ấy phàn nàn rằng công việc quá áp lực. (Anh ấy than thở rằng công việc quá áp lực.)
- Khách hàng phàn nàn về chất lượng dịch vụ kém. (Khách hàng tỏ ý không hài lòng về chất lượng dịch vụ kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
"phàn nàn thân phận": than thở, oán trách về số phận, hoàn cảnh của bản thân.
- Ông cụ hay ngồi một mình phàn nàn thân phận. (Ông cụ hay ngồi một mình than thở về số phận của mình.)
"lời phàn nàn" (danh từ hóa): lời than phiền, ý kiến thể hiện sự không hài lòng.
- Công ty đã tiếp nhận mọi lời phàn nàn từ khách hàng. (Công ty đã tiếp nhận mọi lời than phiền từ khách hàng.)
Biến thể và từ gần giống
Than phiền (động từ): có nghĩa tương tự, diễn đạt sự không hài lòng, bực bội.
- Anh ta than phiền về đồ ăn không ngon. (Anh ta phàn nàn về đồ ăn không ngon.)
Kêu ca (động từ): thường mang sắc thái than vãn, phàn nàn một cách rườm rà, dai dẳng.
- Đừng có kêu ca nữa, hãy tập trung vào công việc. (Đừng có than vãn nữa, hãy tập trung vào công việc.)
Từ đồng nghĩa
- Than thở: tỏ ra buồn bã, bất mãn về một điều gì đó.
- Oán thán: than trách một cách đau khổ, uất ức (thường mạnh hơn "phàn nàn").
Các cụm từ liên quan
- Phàn nàn, kêu ca: cụm từ kết hợp nhấn mạnh thái độ than vãn.
- Cả ngày anh ta chỉ biết phàn nàn, kêu ca mà không chịu hành động. (Cả ngày anh ta chỉ biết than phiền, kêu ca mà không chịu hành động.)
Thành ngữ liên quan
- Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng: (nghĩa bóng) chỉ những người hay lo chuyện bao đồng, dễ dẫn đến phàn nàn về việc của người khác.
- Anh đừng có ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng, việc của họ để họ tự lo. (Anh đừng có bao đồng, việc của họ để họ tự lo.)
- Biểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội : Phàn nàn về cách đối xử không tốt của gia đình chồng.